Ảnh visa 35x45 mm — chuẩn Schengen và ICAO
Nền sáng, đầu cao 32–36 mm: chuẩn ảnh visa châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc — làm tại nhà.
Bắt đầu bằng cách chọn ảnh bên dưới.
Kích thước 35×45 mm là chuẩn ảnh visa phổ biến nhất trên thế giới: dùng cho visa Schengen (châu Âu), Nhật Bản, Hàn Quốc và nhiều quốc gia khác theo tiêu chuẩn ICAO. Yêu cầu: đầu chiếm khoảng 70–80% chiều cao ảnh (32–36 mm), nền sáng đồng màu, mặt nhìn thẳng, không cười lộ răng, không đeo kính có gọng dày.
OpenYuri Photo giúp bạn làm đúng chuẩn này tại nhà: chọn khung 35x45, công cụ tự căn khuôn mặt vào đúng vùng quy định, bạn có thể đổi nền sang trắng hoặc xám nhạt trước khi tải về.
Nên chụp với nguồn sáng đều trước mặt, phông đơn sắc; tránh ánh sáng ngược và bóng đổ mạnh hai bên má.
Cách hoạt động
- Chọn ảnhẢnh chụp thông thường trước bức tường nào cũng được. Công cụ tự tìm khuôn mặt.
- Chỉnh theo kích thướcChọn loại giấy tờ — khung hướng dẫn cho biết vị trí đầu phù hợp. Thay nền trắng, xanh hoặc xám nếu cần.
- Tải vềBản xem trước miễn phí (có watermark) để kiểm tra. Mở khóa HD để nhận ảnh độ phân giải đầy đủ kèm bản in 10x15 cm.
Câu hỏi thường gặp
Ảnh visa Schengen cần gì đặc biệt?
Kích thước 35×45 mm, đầu cao 32–36 mm, nền sáng đồng màu, chụp trong vòng 6 tháng, mặt nhìn thẳng không cười. Đây là chuẩn ICAO mà OpenYuri Photo áp dụng sẵn.
Ảnh visa Hàn Quốc, Nhật Bản có dùng khung này không?
Có. Cả hai đều dùng 35×45 mm với nền trắng và yêu cầu đầu chiếm 70–80% chiều cao ảnh.
Nền xám hay nền trắng tốt hơn?
Tùy đại sứ quán. Nhiều nơi chấp nhận cả hai, miễn là nền đơn sắc, sáng và tương phản với trang phục. OpenYuri Photo cho phép đổi nền trắng hoặc xám nhạt.
Có thể chỉnh lại bố cục không?
Có. Sau khi tự cắt, bạn có thể kéo để chỉnh vị trí và thu phóng bằng con lăn hoặc hai ngón tay.
Kích thước ảnh theo quy định
| Loại ảnh | Kích thước | Chiều cao đầu |
|---|---|---|
| Ảnh thẻ 3x4 (CCCD, bằng lái) | 30 × 40 mm | 25–30 mm |
| Ảnh hộ chiếu / e-visa 4x6 | 40 × 60 mm | 34–44 mm |
| Ảnh 2x3 | 20 × 30 mm | 16–21 mm |
| Brazil 3x4 (CNH / RG) | 30 × 40 mm | 27–31 mm |
| Brazil hộ chiếu 5x7 | 50 × 70 mm | 40–48 mm |
| Brazil hộ chiếu (lãnh sự) 2x2 in | 50.8 × 50.8 mm | 25–35 mm |
| Visa Schengen 35x45 mm | 35 × 45 mm | 32–36 mm |
| US hộ chiếu / visa 2x2 in | 50.8 × 50.8 mm | 25–35 mm |
| Hộ chiếu / visa 35x45 mm | 35 × 45 mm | 31–36 mm |
| Ấn Độ hộ chiếu 35x45 mm | 35 × 45 mm | 28–33 mm |
| Ấn Độ visa 2x2 in | 50.8 × 50.8 mm | 25–35 mm |
| Trung Quốc hộ chiếu 33x48 mm | 33 × 48 mm | 28–33 mm |
Chiều cao đầu theo quy định công bố của từng loại giấy tờ. Khi nộp hồ sơ, hãy kiểm tra lại với cơ quan tiếp nhận.